Bản dịch của từ Photocoagulation trong tiếng Việt

Photocoagulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photocoagulation(Noun)

fˌoʊtoʊkədʒəkˈeɪʃən
fˌoʊtoʊkədʒəkˈeɪʃən
01

Phương pháp dùng chùm tia laser hoặc nguồn sáng mạnh để làm đông (đóng) và tiêu hủy hoặc hàn các vùng mô nhỏ, thường được áp dụng trên võng mạc của mắt.

The use of a laser beam or other intense light source to coagulate and destroy or fuse small areas of tissue especially in the retina.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh