Bản dịch của từ Photoelectric current trong tiếng Việt

Photoelectric current

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photoelectric current(Noun)

fˌəʊtəʊɪlˈɛktrɪk kˈʌrənt
ˌfoʊtoʊɪˈɫɛktrɪk ˈkɝənt
01

Một dòng điện được tạo ra khi các photon ánh sáng tác động lên vật liệu nhạy sáng và khiến nó phát ra các electron.

A current that is generated when light photons hits a photosensitive material and causes it to emit electrons

Ví dụ
02

Dòng điện được tạo ra bởi hiệu ứng quang điện, một hiện tượng mà trong đó các electron được phát ra từ một chất liệu khi nó hấp thụ ánh sáng hoặc bức xạ.

An electric current produced by the photoelectric effect a phenomenon where electrons are emitted from a material when it absorbs light or radiation

Ví dụ
03

Một dòng điện được hình thành từ sự chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện trong một số vật liệu nhất định.

A flow of electric charge that results from the conversion of light energy into electrical energy in certain materials

Ví dụ