Anh - Việt

Bản dịch của từ Phrases trong tiếng Việt

phrases

Noun

phrases (Noun)

/frˈeɪzɪz/
/ˈfreɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm từ hoạt động cùng nhau để truyền đạt một ý nghĩa cụ thể.

Một nhóm từ hoạt động cùng nhau để truyền đạt một ý nghĩa cụ thể.

A group of words that work together to convey a particular meaning

Ví dụ
Maya đã dùng ba cụm từ lịch sự trong cuộc họp cộng đồng hôm thứ Hai.Maya used three polite phrases during Monday's community meeting.
Bài luận thi IELTS của Linh không có các cụm từ về bình đẳng xã hội.Linh's IELTS essay did not include phrases about social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cụm từ có ý nghĩa cụ thể thường được sử dụng trong một ngữ cảnh nhất định.

Một cụm từ có ý nghĩa cụ thể thường được sử dụng trong một ngữ cảnh nhất định.

An expression that has a specific meaning often used in a particular context

Ví dụ
Linh dùng ba cụm từ lịch sự khi thảo luận chủ đề xã hội trong IELTS.Linh uses three polite phrases during IELTS social discussions.
Minh không dùng những cách diễn đạt thô lỗ khi bàn về mạng xã hội.Minh does not use rude phrases when discussing social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một bày tỏ ngắn gọn bằng văn bản hoặc lời nói

Một bày tỏ ngắn gọn bằng văn bản hoặc lời nói

A short written or spoken expression

Ví dụ
Maya dùng những cụm từ ngắn để mô tả chứng nghiện mạng xã hội trong kỳ thi IELTS.Maya uses short phrases to describe social media addiction in IELTS.
Linh không dùng những lời lẽ thô lỗ trong phần thảo luận xã hội của kỳ thi IELTS.Linh does not use rude phrases during her IELTS social discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh