Bản dịch của từ Physical therapy trong tiếng Việt
Physical therapy
Noun [U/C]

Physical therapy(Noun)
fˈɪzɪkl ɵˈɛɹəpi
fˈɪzɪkl ɵˈɛɹəpi
Ví dụ
02
Cách tiếp cận phục hồi chức năng sử dụng các bài tập, liệu pháp thủ công và các phương pháp khác để nâng cao chức năng thể chất.
Rehabilitation approach that uses exercises, manual therapy, and other modalities to enhance physical function.
Ví dụ
03
Một nghề chăm sóc sức khỏe nhằm phục hồi, duy trì và thúc đẩy chức năng thể chất tối ưu và chất lượng cuộc sống.
A healthcare profession aimed at restoring, maintaining, and promoting optimal physical function and quality of life.
Ví dụ
