Bản dịch của từ Piggybacking trong tiếng Việt

Piggybacking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piggybacking(Verb)

pˈɪgibækɪŋ
pˈɪgibækɪŋ
01

Đi nhờ, được ai đó đem theo/ôm trên người hoặc sắp xếp để đi cùng trên một máy bay, tàu hoặc xe (ví dụ “bắt nhờ” cho tới đâu đó bằng cách để người khác cõng/ôm hoặc mang theo bạn).

To travel on an airplane train or vehicle by arranging for someone else to carry you.

搭便车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Piggybacking(Noun)

ˈpɪ.ɡiˌbæ.kɪŋ
ˈpɪ.ɡiˌbæ.kɪŋ
01

Hành động cõng hoặc chở người, đồ đạc trên lưng hoặc thêm lên tải trọng của một phương tiện (ví dụ cõng người trên lưng; chất thêm hành lý lên xe).

The action of carrying people or things on your back or as an extra load on a vehicle.

背负,搭载

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ