Bản dịch của từ Pile on trong tiếng Việt
Pile on
Noun [U/C] Verb

Pile on(Noun)
pˈaɪl ˈɑn
pˈaɪl ˈɑn
01
Một nhóm hoặc tập hợp, đặc biệt là những người cùng tham gia vào hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó.
A group or assembly, especially people who are involved in the same activity or working towards the same goal.
一群人或一个集合,特别是指那些参与同一项活动或目标的人们。
Ví dụ
Pile on(Verb)
pˈaɪl ˈɑn
pˈaɪl ˈɑn
01
Tăng cường hoặc mở rộng một thứ gì đó một cách quá mức hoặc quá đáng
To increase or add something, often excessively or overwhelmingly.
增加或补充某些东西,通常方式过头或压倒一切。
Ví dụ
02
Gây thêm gánh nặng hoặc trách nhiệm cho ai đó
Imposing additional burdens or responsibilities on someone.
给某人额外增加负担或责任
Ví dụ
03
Ví dụ
