Bản dịch của từ Pinacoidal trong tiếng Việt

Pinacoidal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinacoidal(Adjective)

pˌɪnəkˈɔɪdəl
pˌɪnəkˈɔɪdəl
01

Thuộc về hoặc liên quan đến mặt pinacoid (một dạng mặt tinh thể). Trong tinh thể học, “pinacoidal” chỉ dạng tinh thể tam triclín có trung tâm đối xứng, hoặc sự tách (phân cắt) xảy ra song song với một trong các mặt pinacoid của tinh thể.

Of the nature of or relating to a pinacoid pinacoid specifically designating a triclinic crystal form having a centre of symmetry of cleavage occurring parallel to one of the pinacoidal surfaces of a crystal.

与平面晶体面相关的,特别是指一种具有对称中心的晶体形态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh