Bản dịch của từ Plain instruments trong tiếng Việt

Plain instruments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plain instruments(Noun)

plˈeɪn ˈɪnstrəmənts
ˈpɫeɪn ˈɪnstrəmənts
01

Trong một số bối cảnh, các thiết bị không cần công nghệ tiên tiến hay chức năng phức tạp.

In certain contexts instruments without advanced technology or complex functions

Ví dụ
02

Công cụ hoặc thiết bị được sử dụng cho một mục đích cụ thể, có tính đơn giản và cơ bản.

Tools or devices used for a specific purpose that are straightforward and basic in nature

Ví dụ
03

Một nhạc cụ có thiết kế đơn giản và không có các đặc điểm trang trí thêm.

A musical instrument that is simple in design and does not have added decorative features

Ví dụ