Bản dịch của từ Planning authority trong tiếng Việt
Planning authority
Noun [U/C]

Planning authority(Noun)
plˈænɨŋ əθˈɔɹəti
plˈænɨŋ əθˈɔɹəti
01
Cơ quan chính phủ hoặc cơ quan chịu trách nhiệm về quy hoạch đô thị và các quy định phát triển.
A governmental body or agency responsible for urban planning and development regulations.
规划部门 - 负责城市规划和发展规范的政府机构或部门
Ví dụ
02
Một thực thể cấp phép, cho phép hoặc chấp thuận cho việc xây dựng và sử dụng đất.
An entity that grants permissions, permits, or approvals for construction and land use.
规划部门 - 负责批准和管理建筑、土地使用的机构
Ví dụ
03
Một tổ chức giám sát sự tuân thủ với các quy định về quy hoạch và chính sách sử dụng đất.
An organization that oversees compliance with zoning laws and land use policies.
规划部门 - 负责监督遵守分区法和土地使用政策的机构
Ví dụ
