Bản dịch của từ Plasmatic trong tiếng Việt
Plasmatic
Adjective

Plasmatic(Adjective)
plæzmˈætɪk
ˌpɫæzˈmætɪk
01
Có liên quan đến hoặc giống với huyết tương, đặc biệt là trong bối cảnh sinh học hoặc vật lý
Relating to or resembling plasma especially in a biological or physical context
Ví dụ
02
Thuộc về hoặc liên quan đến thành phần huyết tương của máu
Of or pertaining to the plasma component of blood
Ví dụ
03
Bao gồm hoặc liên quan đến trạng thái plasma như trong vật lý hoặc hóa học
Consisting of or involving a plasma state such as in physics or chemistry
Ví dụ
