Bản dịch của từ Platform base trong tiếng Việt
Platform base
Noun [U/C]

Platform base(Noun)
plˈætfˌɔɹm bˈeɪs
plˈætfˌɔɹm bˈeɪs
Ví dụ
02
Cấu trúc nền tảng hoặc hỗ trợ cho một nền tảng, thường được sử dụng trong các bối cảnh kỹ thuật.
The foundation or support structure for a platform, often used in technical contexts.
Ví dụ
03
Một nhóm công nghệ hoặc dịch vụ phục vụ như một nền tảng cho việc phát triển và triển khai các ứng dụng hoặc dịch vụ.
A group of technologies or services that serve as a foundation for the development and deployment of applications or services.
Ví dụ
