Bản dịch của từ Platonism trong tiếng Việt
Platonism
Noun [U/C]

Platonism(Noun)
plˈætənˌɪzəm
ˈpɫætəˌnɪzəm
Ví dụ
02
Một hệ thống tư tưởng dựa trên những quan niệm của Plato, nhấn mạnh vai trò của ý tưởng trong việc hiểu biết thế giới.
A system of thought based on the ideas of Plato emphasizing the role of ideas in understanding the world
Ví dụ
