Bản dịch của từ Platonism trong tiếng Việt

Platonism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platonism(Noun)

plˈætənˌɪzəm
ˈpɫætəˌnɪzəm
01

Một triết lý cho rằng có sự tồn tại của các thực thể trừu tượng hoặc hình mẫu mà thực tế còn chân thực hơn thế giới vật chất

A philosophy affirms the existence of entities or abstract forms that are actually more real than the physical world.

一种哲学观点主张,超越物质世界的存在,是以某种更为真实的实体或抽象形式存在的。

Ví dụ
02

Một hệ thống tư duy dựa trên các ý tưởng của Plato, nhấn mạnh vai trò của các ý niệm trong việc hiểu thế giới.

A system of thought based on Plato's ideas emphasizes the importance of ideas in understanding the world.

这是基于柏拉图思想的体系,强调理念在理解世界中的作用和重要性。

Ví dụ
03

Niềm tin vào sự tồn tại của một thực tại cao hơn hoặc một thế giới của những lý tưởng.

Belief in the existence of a higher reality or an ideal realm.

对更高现实或理想天地存在的信仰

Ví dụ