Bản dịch của từ Play both sides trong tiếng Việt

Play both sides

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play both sides(Idiom)

plˈeɪ bˈɒθ sˈaɪdz
ˈpɫeɪ ˈbɑθ ˈsaɪdz
01

Lừa dối bằng cách giả vờ trung thành với hai đảng phái hoặc quan điểm khác nhau

To be deceitful by pretending to be loyal to two different parties or opinions

Ví dụ
02

Hỗ trợ hoặc làm việc cho hai nhóm hoặc hai cá nhân đối lập cùng một lúc thường để đạt được lợi thế

To support or work for two opposing groups or people at the same time often to gain an advantage

Ví dụ