Bản dịch của từ Playing justly trong tiếng Việt
Playing justly
Phrase

Playing justly(Phrase)
plˈeɪɪŋ dʒˈʌstli
ˈpɫeɪɪŋ ˈdʒəstɫi
Ví dụ
02
Tham gia các trò chơi hay thể thao một cách công bằng, không gian lận hay hưởng lợi từ những lợi thế không chính đáng.
Participating in games or sports without cheating or unfair advantage
Ví dụ
