Anh - Việt
pockets
Noun
pockets (Noun)
/pˈɒkɪts/
/ˈpɑkəts/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, Linh dùng túi áo đựng thẻ xe buýt.At the 2024 youth forum, Linh used her pockets for bus cards.
Trong các cuộc họp cộng đồng, túi áo khoác của Tom không đựng vừa điện thoại.Tom's jacket pockets do not hold his phone during community meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại lễ hội của Maya, túi tiền của cư dân cho phép họ quyên góp 20 đô la cho các câu lạc bộ thanh thiếu niên.At Maya's festival, residents' pockets allow $20 donations to youth clubs.
Sau trận lũ năm 2024, túi tiền của nhiều người không đủ cho khoản quyên góp cứu trợ 50 đô la.After the 2024 flood, many pockets could not support a $50 relief donation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Dù kinh tế tăng trưởng, Chicago vẫn còn những khu vực nghèo đói.Pockets of poverty remain in Chicago despite economic growth.
Cuộc khảo sát không phát hiện nhóm ủng hộ lẻ tẻ nào cho đề xuất nhà ở của Maya.The survey found no pockets of support for Maya's housing proposal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa