Anh - Việt

Bản dịch của từ Poetic license trong tiếng Việt

poetic license

Noun

poetic license (Noun)

/poʊˈɛtɨk lˈaɪsəns/
/poʊˈɛtɨk lˈaɪsəns/
AI

Nghĩa 01 · Sự tự do của các nhà văn và nghệ sĩ để rời xa sự thật hoặc các quy tắc thông thường nhằm tạo ra hiệu ứng hoặc truyền đạt ý nghĩa.

Sự tự do của các nhà văn và nghệ sĩ để rời xa sự thật hoặc các quy tắc thông thường nhằm tạo ra hiệu ứng hoặc truyền đạt ý nghĩa.

The freedom of writers and artists to depart from fact or conventional rules in order to create an effect or convey a meaning.

Ví dụ
Các nhà văn sử dụng quyền tự do sáng tác để diễn đạt vấn đề xã hội một cách sáng tạo.Writers use poetic license to express social issues creatively.
Các nghệ sĩ không phải lúc nào cũng cần quyền tự do sáng tác cho bình luận xã hội.Artists do not always need poetic license for social commentary.

Nghĩa 02 · Giấy phép được cấp cho một nhà thơ để đi lệch khỏi các quy tắc ngôn ngữ hoặc hình thức chuẩn.

Giấy phép được cấp cho một nhà thơ để đi lệch khỏi các quy tắc ngôn ngữ hoặc hình thức chuẩn.

A license granted to a poet to deviate from standard rules of language or form.

Ví dụ
Nhiều nhà thơ sử dụng quyền tự do thơ ca để bày tỏ quan điểm độc đáo về xã hội.Many poets use poetic license to express their unique views on society.
Một số nhà phê bình cho rằng quyền tự do thơ ca có thể gây nhầm lẫn cho độc giả về các vấn đề xã hội.Some critics say poetic license can confuse readers about social issues.

Nghĩa 03 · Thực hành đi lệch khỏi sự thật nhân danh biểu đạt nghệ thuật.

Thực hành đi lệch khỏi sự thật nhân danh biểu đạt nghệ thuật.

The practice of taking liberties with the truth in the name of artistic expression.

Ví dụ
Nhiều nhà thơ sử dụng giấy phép thơ ca để bày tỏ cảm xúc sáng tạo.Many poets use poetic license to express their feelings creatively.
Các nhà phê bình cho rằng giấy phép thơ ca có thể làm độc giả hiểu sai về các vấn đề xã hội.Critics argue that poetic license can mislead readers about social issues.