Anh - Việt

Bản dịch của từ Pommel trong tiếng Việt

pommel

Noun

pommel (Noun)

/pˈɑml/
/pˈʌml/
AI

Nghĩa 01 · Một núm tròn ở đầu cán của thanh kiếm, dao găm hoặc súng cổ; thường dùng để giữ tay khỏi trượt khỏi cán hoặc để cân bằng vũ khí.

Một núm tròn ở đầu cán của thanh kiếm, dao găm hoặc súng cổ; thường dùng để giữ tay khỏi trượt khỏi cán hoặc để cân bằng vũ khí.

A rounded knob on the end of the handle of a sword dagger or oldfashioned gun.

Ví dụ
Pommel của thanh kiếm được thiết kế đẹp bởi John Smith.The pommel of the sword was beautifully designed by John Smith.
Pommel trên con dao của tôi không thoải mái khi cầm.The pommel on my dagger is not very comfortable to hold.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần nhô lên hoặc cong về phía trên ở phía trước yên ngựa, nơi người cưỡi có thể vịn hoặc tựa tay. (Là phần trước của yên giúp giữ người cưỡi ổn định.)

Phần nhô lên hoặc cong về phía trên ở phía trước yên ngựa, nơi người cưỡi có thể vịn hoặc tựa tay. (Là phần trước của yên giúp giữ người cưỡi ổn định.)

The upward curving or projecting part of a saddle in front of the rider.

Ví dụ
Pommel trên yên ngựa của tôi rất thoải mái cho những chuyến đi dài.The pommel on my saddle is very comfortable for long rides.
Pommel không hỗ trợ người cưỡi đúng cách trên địa hình gồ ghề.The pommel does not support the rider properly during rough terrain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh