Bản dịch của từ Poor time management trong tiếng Việt
Poor time management
Noun [U/C]

Poor time management(Noun)
pˈɔː tˈaɪm mˈænɪdʒmənt
ˈpʊr ˈtaɪm ˈmænɪdʒmənt
Ví dụ
02
Sự không khả năng quản lý thời gian một cách hợp lý
An inability to adequately manage the use of time
Ví dụ
03
Quản lý thời gian kém dẫn đến lãng phí và thiếu hiệu quả trong công việc.
Ineffectively managing ones schedule leading to wasted time and unproductivity
Ví dụ
