Bản dịch của từ Poor time management trong tiếng Việt

Poor time management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor time management(Noun)

pˈɔː tˈaɪm mˈænɪdʒmənt
ˈpʊr ˈtaɪm ˈmænɪdʒmənt
01

Hành động hoặc quá trình sắp xếp và lập kế hoạch cho việc bạn sẽ dành bao nhiêu thời gian cho những hoạt động cụ thể.

The act or process of organizing and planning how much time you spend on specific activities

Ví dụ
02

Sự không khả năng quản lý thời gian một cách hợp lý

An inability to adequately manage the use of time

Ví dụ
03

Quản lý thời gian kém dẫn đến lãng phí và thiếu hiệu quả trong công việc.

Ineffectively managing ones schedule leading to wasted time and unproductivity

Ví dụ