Anh - Việt

Bản dịch của từ Positioner trong tiếng Việt

positioner

Noun

positioner (Noun)

/pəsˈɪʃənɚ/
/pəsˈɪʃənɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị dùng để di chuyển một vật vào vị trí mong muốn và tự động giữ vật ở vị trí đó.

Một thiết bị dùng để di chuyển một vật vào vị trí mong muốn và tự động giữ vật ở vị trí đó.

A device for moving an object into position and automatically keeping it there.

Ví dụ
Thiết bị định vị giữ tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo trong triển lãm.The positioner held the art piece perfectly during the gallery exhibition.
Thiết bị định vị không điều chỉnh đúng bức tượng tại sự kiện xã hội.The positioner did not adjust the sculpture correctly at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh