Bản dịch của từ Position trong tiếng Việt

Position

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Position(Noun)

pəˈzɪʃ.ən
pəˈzɪʃ.ən
01

Vị trí, chỗ hoặc địa điểm nơi một vật, người hoặc sự việc đang ở.

Location, place.

位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ý kiến, quan điểm hoặc thái độ của một người về một vấn đề; cách nhìn hoặc cách đặt mình về một vấn đề nào đó.

Position, point of view, attitude.

立场,观点,态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách cụ thể mà ai đó hoặc vật gì đó được đặt, sắp xếp hoặc nằm ở một chỗ nhất định.

A particular way in which someone or something is placed or arranged.

放置方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mức độ cam kết của một nhà đầu tư, nhà môi giới hoặc người đầu cơ trên thị trường thông qua việc mua hoặc bán chứng khoán — tức là số lượng hoặc vị thế tài sản họ đang nắm giữ (mua/ngắn hạn).

The extent to which an investor, dealer, or speculator has made a commitment in the market by buying or selling securities.

投资者在市场上通过买卖证券的承诺程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tình huống hoặc hoàn cảnh của một người, đặc biệt liên quan đến khả năng hoặc quyền hạn để hành động — tức là vị trí, tư thế xã hội hoặc điều kiện ảnh hưởng đến sức mạnh quyết định và hành động của họ.

A situation, especially as it affects one's power to act.

情境,特别是影响一个人行动能力的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Quan điểm hoặc thái độ của một người về một vấn đề; cách nhìn hoặc lập trường mà người đó giữ.

A person's point of view or attitude towards something.

个人对事物的看法或态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Một luận điểm hoặc quan điểm được nêu ra như là sự khẳng định hay nguyên tắc; tức là ý kiến, lập trường mà ai đó đưa ra và cho là đúng.

A proposition laid down or asserted; a tenet or assertion.

主张

position tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Vị trí nơi ai đó hoặc vật gì đó đang ở hoặc được đặt.

A place where someone or something is located or has been put.

位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Position (Noun)

SingularPlural

Position

Positions

Position(Verb)

pəzˈɪʃn̩
pəzˈɪʃn̩
01

Đặt hoặc sắp xếp (một người hoặc một vật) vào một chỗ hoặc tư thế nhất định; bố trí vị trí sao cho phù hợp.

Put or arrange (someone or something) in a particular place or way.

放置或安排某物于特定位置或方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Position (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Position

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Positioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Positioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Positions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Positioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ