Bản dịch của từ Postharvest trong tiếng Việt
Postharvest
Adjective

Postharvest(Adjective)
pˈəʊsθɑːvəst
ˈpɑstˌhɑrvəst
01
Mô tả những phương pháp hoặc công nghệ được sử dụng sau khi thu hoạch để bảo quản chất lượng và giảm thiệt hại.
Describing practices or technologies used after harvesting to preserve quality and reduce losses
Ví dụ
02
Liên quan đến các quy trình trong việc xử lý, lưu trữ và chế biến sản phẩm nông nghiệp đã thu hoạch.
Concerning the processes involved in handling storing and processing harvested agricultural products
Ví dụ
