Anh - Việt

Bản dịch của từ Postmark trong tiếng Việt

postmark

VerbNoun

postmark (Verb)

/pˈoʊstmɑɹk/
/pˈoʊstmɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Đóng dấu bưu chính lên thư hoặc bưu kiện (đánh dấu bằng con dấu của bưu điện để ghi ngày giờ và nơi gửi).

Stamp a postal package with a postmark.

Ví dụ
Dấu bưu chính trên bức thư của tôi cho thấy nó được gửi hôm qua.The postmark on my letter showed it was sent yesterday.
Dấu bưu chính không xuất hiện trên gói hàng tôi nhận được.The postmark did not appear on the package I received.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của postmark (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

postmark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

postmarked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

postmarked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

postmarks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

postmarking

postmark (Noun)

/pˈoʊstmɑɹk/
/pˈoʊstmɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Dấu bưu điện (dấu ngày tháng) được đóng lên thư hoặc bưu phẩm do bưu cục để biết nơi, ngày và giờ gửi, đồng thời để huỷ tem.

An official mark stamped on a letter or other postal package giving the place date and time of posting and serving to cancel the postage stamp.

Ví dụ
Dấu bưu điện trên bức thư của tôi cho thấy nó được gửi từ New York.The postmark on my letter showed it was sent from New York.
Dấu bưu điện không chỉ ra thời gian giao hàng kịp thời cho gói hàng.The postmark did not indicate a timely delivery for the package.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của postmark (Noun)

SingularPlural

postmark

postmarks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh