Bản dịch của từ Power success trong tiếng Việt

Power success

Noun [U/C] Noun [U] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power success(Noun)

pˈaʊɐ sˈʌksɛs
ˈpaʊɝ ˈsəksɛs
01

Khả năng hay năng lực để làm điều gì đó hoặc hành xử theo một cách nhất định

The ability or capacity to do something or act in a certain way.

能力或本领,指的是以特定方式完成某事或采取行动的能力或水平。

Ví dụ
02

Một người hoặc tổ chức có quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến người khác

An individual or organization that has control over or influence on others.

个人或组织拥有对他人的控制权或影响力。

Ví dụ
03

Năng lượng vật lý hoặc cơ học được dùng để thực hiện công việc

Physical or mechanical energy is used to do work.

用于做工的物理或机械能

Ví dụ

Power success(Noun Uncountable)

pˈaʊɐ sˈʌksɛs
ˈpaʊɝ ˈsəksɛs
01

Một dạng năng lượng phát sinh từ sự tồn tại của một trường vật lý như trọng lực hoặc điện từ

Physical or mechanical energy is used to do work.

这是一种由重力或电磁等物理场存在而产生的能量形式。

Ví dụ
02

Khả năng hướng dẫn hoặc ảnh hưởng đến hành vi của người khác hoặc diễn biến của các sự kiện

The ability or capacity to do something or act in a certain way.

引导或影响他人行为或事件发展的能力

Ví dụ

Power success(Noun Countable)

pˈaʊɐ sˈʌksɛs
ˈpaʊɝ ˈsəksɛs
01

Một thước đo tốc độ thực hiện công việc hoặc chuyển năng lượng

The ability or capability to do something or to act in a certain way.

能力或者实现某事或以某种方式行事的本领。

Ví dụ
02

Quyền lực chính trị hoặc xã hội, đặc biệt là do một người nổi tiếng hay nhân vật được yêu thích nắm giữ

Physical or mechanical energy used to perform work.

物理能量或机械能用于完成工作

Ví dụ