Bản dịch của từ Practical subject trong tiếng Việt

Practical subject

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practical subject(Noun)

prˈæktɪkəl sˈʌbdʒɛkt
ˈpræktɪkəɫ ˈsəbˌdʒɛkt
01

Một lĩnh vực nghiên cứu hướng tới ứng dụng thực tiễn hơn là các lựa chọn lý thuyết.

A field of study oriented towards practical application rather than theoretical alternatives

Ví dụ
02

Một lĩnh vực học thuật liên quan đến việc học qua thực hành và giải quyết các vấn đề trong thế giới thực.

An academic discipline that involves handson learning and realworld problem solving

Ví dụ
03

Các khóa học hoặc môn học chuẩn bị cho sinh viên vào những nghề nghiệp hoặc ngành nghề cụ thể.

Courses or subjects that prepare students for specific careers or trades

Ví dụ