Bản dịch của từ Pre-acceptance trong tiếng Việt

Pre-acceptance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-acceptance(Noun)

prˌiːɐksˈɛptəns
ˈpriəkˈsɛptəns
01

Một thỏa thuận hoặc điều kiện sơ bộ liên quan đến việc chấp nhận.

A preliminary agreement or condition regarding acceptance

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc một trường hợp được chấp nhận trước khi sự chấp nhận chính thức diễn ra.

A state or instance of being accepted before the official acceptance occurs

Ví dụ
03

Hành động chấp nhận một điều gì đó trước khi tiến trình chấp nhận chính thức diễn ra.

The act of accepting something in advance or prior to the formal process of acceptance

Ví dụ