Bản dịch của từ Prearranged menu options trong tiếng Việt

Prearranged menu options

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prearranged menu options(Noun)

prˈiəreɪndʒd mˈɛnuː ˈɒpʃənz
ˈpriɝˈeɪndʒd ˈmɛnu ˈɑpʃənz
01

Một kế hoạch hoặc lịch trình đã được sắp xếp trước liên quan đến các lựa chọn có sẵn.

A plan or schedule arranged in advance regarding available options

Ví dụ
02

Một loạt lựa chọn hoặc mặt hàng được xác định trước khi diễn ra sự kiện hoặc dịch vụ.

A selection of items or choices that are established prior to an event or service

Ví dụ
03

Một bộ các lựa chọn đã được xác định sẵn để có thể chọn lựa, thường trong bối cảnh bữa ăn.

A set of predetermined choices available for selection typically in a meal context

Ví dụ