Bản dịch của từ Precipitating trong tiếng Việt

Precipitating

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precipitating(Adjective)

pɹɪsˈɪpətˌeiɾɪŋ
pɹɪsˈɪpətˌeiɾɪŋ
01

Gây ra một sự kiện hoặc tình huống xảy ra đột ngột hoặc nhanh hơn bình thường.

Causing an event or situation to happen suddenly or more quickly.

迅速引发某事发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Precipitating(Verb)

pɹɪsˈɪpətˌeiɾɪŋ
pɹɪsˈɪpətˌeiɾɪŋ
01

Gây ra (một sự việc hoặc tình huống, thường là điều không tốt) xảy ra đột ngột, bất ngờ hoặc sớm hơn dự kiến.

Cause (an event or situation, typically one that is bad or undesirable) to happen suddenly, unexpectedly, or prematurely.

突然引发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ