Bản dịch của từ Precurser trong tiếng Việt
Precurser
Noun [U/C]

Precurser(Noun)
prɪkˈɜːsɐ
prɪˈkɝsɝ
01
Một dấu hiệu hoặc cảnh báo về một sự kiện trong tương lai, một điềm báo.
An indication or warning of a future event a precursor
Ví dụ
02
Một chất mà từ đó một chất khác được hình thành, thường qua các quá trình sinh hóa.
A substance from which another substance is formed typically by biochemical processes
Ví dụ
03
Một người hoặc vật đến trước một người hoặc vật khác cùng loại gọi là người tiên phong.
A person or thing that comes before another of the same kind a forerunner
Ví dụ
