Bản dịch của từ Prefrontal trong tiếng Việt

Prefrontal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prefrontal(Adjective)

pɹifɹˈʌntl
pɹifɹˈʌntl
01

Thuộc về phần trước của thùy trán trong não (phần nằm ở phía trước của thùy trán).

In or relating to the foremost part of the frontal lobe of the brain.

大脑前额叶的前部

Ví dụ
02

(thuộc) xương trán trước mắt ở một số động vật có xương sống thấp, tương đương một phần của xương sàng ở người.

Relating to or denoting a bone in front of the eye socket in some lower vertebrates equivalent to part of the human ethmoid bone.

与一些低等脊椎动物眼眶前部的骨头有关,等同于人类的筛骨部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Prefrontal(Noun)

pɹifɹˈʌntl
pɹifɹˈʌntl
01

Một xương trước trán; xương nằm ở phía trước của hộp sọ (trước vùng trán). Thuật ngữ thường dùng trong giải phẫu so sánh và mô tả xương của động vật hoặc hóa thạch.

A prefrontal bone.

额骨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh