Bản dịch của từ Premium car trong tiếng Việt

Premium car

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Premium car(Noun)

prˈiːmiəm kˈɑː
ˈprimiəm ˈkɑr
01

Một phương tiện cung cấp các tính năng tiên tiến và đặc điểm hiệu suất vượt trội.

A vehicle that provides advanced features and performance characteristics

Ví dụ
02

Một chiếc xe ô tô thường đi kèm với mức giá cao hơn do thương hiệu và uy tín của nó.

A car that typically comes with a higher price tag due to its brand and prestige

Ví dụ
03

Một chiếc xe hơi cao cấp hoặc sang trọng thường được coi là vượt trội so với các mẫu tiêu chuẩn.

A highquality or luxury car that is often considered superior to standard models

Ví dụ