Bản dịch của từ Prenup case trong tiếng Việt

Prenup case

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prenup case(Noun)

prɪnˈʌp kˈeɪs
ˈpriˌnəp ˈkeɪz
01

Một thỏa thuận tiền hôn nhân liên quan đặc biệt đến các trường hợp liên quan đến tính hợp lệ hoặc việc thực thi của nó.

A prenuptial agreement particularly relating to cases concerning its validity or enforcement

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc tiến trình pháp lý liên quan đến các vấn đề phát sinh từ hợp đồng tiền hôn nhân.

A situation or court proceeding dealing with issues arising from a prenup

Ví dụ
03

Một vụ án pháp lý liên quan đến các vấn đề xung quanh thỏa thuận hôn nhân.

A legal case that involves questions around a prenup

Ví dụ