Bản dịch của từ Preposterous beliefs trong tiếng Việt

Preposterous beliefs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preposterous beliefs(Phrase)

prɪpˈɒstərəs bɪlˈiːfs
prɪˈpɑstɝəs bɪˈɫifs
01

Trái ngược với lý trí hoặc bình thường, hoàn toàn vô lý hoặc nực cười

Contrary to reason or common sense utterly absurd or ridiculous

Ví dụ
02

Những niềm tin chống lại logic hoặc tư duy lý trí

Beliefs that defy logic or rational thought

Ví dụ
03

Các niềm tin vô lý hoặc phi lý mà cá nhân hoặc nhóm người nắm giữ

Unreasonable or nonsensical convictions held by individuals or groups

Ví dụ