Bản dịch của từ Presbyterianism trong tiếng Việt

Presbyterianism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presbyterianism(Noun)

prˌɛsbaɪtˈiərɪənˌɪzəm
ˌprɛzbəˈtɪriəˌnɪzəm
01

Đức tin và thực hành của các nhà thờ Tin Lành Presbyterian

The faith and practice of Presbyterian churches

Ví dụ
02

Một hệ thống quản trị nhà thờ trong đó các trưởng lão có quyền lực.

A system of church government in which presbyters elders have authority

Ví dụ
03

Một nhánh của đạo Cơ đốc giáo Tin Lành nhấn mạnh quyền tối thượng của Chúa và thẩm quyền của Kinh Thánh.

A branch of Protestant Christianity that emphasizes the sovereignty of God and the authority of Scripture

Ví dụ