Bản dịch của từ Presented project trong tiếng Việt

Presented project

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presented project(Phrase)

prɪzˈɛntɪd prədʒˈɛkt
ˈprɛzəntɪd ˈprɑdʒɛkt
01

Một đề xuất hoặc kế hoạch đã được phân phát để xem xét hoặc lấy ý kiến.

A proposal or plan that has been distributed for review or feedback

Ví dụ
02

Một dự án đã được giới thiệu chính thức hoặc trình bày trước công chúng hoặc các bên liên quan.

A project that has been formally introduced or shown to an audience or stakeholders

Ví dụ
03

Một tác phẩm hoặc khái niệm đã được cung cấp để xem xét hoặc phê bình.

A work or concept that has been made available for examination or critique

Ví dụ