Bản dịch của từ Primary group trong tiếng Việt
Primary group
Noun [U/C]

Primary group(Noun)
pɹˈaɪmɛɹi gɹup
pɹˈaɪmɛɹi gɹup
01
Một nhóm xã hội được đặc trưng bởi sự gắn bó thân mật và hợp tác trực tiếp.
A social group characterized by intimate, face-to-face association and cooperation.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm cơ bản trong xã hội học đóng vai trò quan trọng trong việc xã hội hóa các cá nhân.
A fundamental group in sociology that plays a crucial role in the socialization of individuals.
Ví dụ
