Bản dịch của từ Prime minister trong tiếng Việt
Prime minister
Phrase

Prime minister(Phrase)
prˈaɪm mˈɪnɪstɐ
ˈpraɪm ˈmɪnɪstɝ
01
Một người lãnh đạo của một đất nước hay khu vực, đặc biệt trong nền dân chủ nghị viện.
A person who is the leader of a country or region especially in a parliamentary democracy
Ví dụ
02
Một quan chức quản lý nhánh hành pháp của chính phủ.
An official who manages the executive branch of a government
Ví dụ
03
Người đứng đầu chính phủ trong một hệ thống nghị viện
The head of government in a parliamentary system
Ví dụ
