Bản dịch của từ Principled trong tiếng Việt

Principled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Principled(Adjective)

pɹˈɪnsəpld
pɹˈɪnsəpld
01

Mô tả một người hoặc cách cư xử luôn theo chuẩn mực đạo đức, hành động dựa trên phân biệt đúng sai và giữ vững nguyên tắc cá nhân.

Of a person or their behaviour acting in accordance with morality and showing recognition of right and wrong.

Ví dụ
02

(miêu tả hệ thống, phương pháp) được xây dựng dựa trên một tập hợp các quy tắc, nguyên tắc rõ ràng và tuân theo chúng.

Of a system or method based on a given set of rules.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh