Bản dịch của từ Private houses trong tiếng Việt
Private houses
Noun [U/C]

Private houses(Noun)
prˈɪveɪt hˈaʊzɪz
ˈpraɪˌveɪt ˈhaʊsɪz
01
Một căn hộ không dành cho mục đích công cộng hay thương mại.
A dwelling that is not available for public or commercial use
Ví dụ
02
Một ngôi nhà thuộc sở hữu của cá nhân chứ không phải của nhà nước hay một tập đoàn.
A house owned by an individual rather than by the state or a corporation
Ví dụ
03
Một tòa nhà dân cư, đặc biệt là tòa nhà riêng biệt so với các tòa khác.
A residential building particularly one that is separate from others
Ví dụ
