Bản dịch của từ Probationary period trong tiếng Việt
Probationary period
Noun [U/C]

Probationary period(Noun)
pɹoʊbˈeɪʃənˌɛɹˌi pˈɪɹiəd
pɹoʊbˈeɪʃənˌɛɹˌi pˈɪɹiəd
01
Thời gian thử việc trong đó một người được đánh giá cho một vai trò hoặc trạng thái cụ thể.
A trial period during which someone is evaluated for a particular role or status.
Ví dụ
02
Thời gian cố định trong đó hiệu suất của một nhân viên mới được đánh giá.
A fixed duration of time during which a new employee's performance is assessed.
Ví dụ
