Bản dịch của từ Probationary period trong tiếng Việt

Probationary period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Probationary period(Noun)

pɹoʊbˈeɪʃənˌɛɹˌi pˈɪɹiəd
pɹoʊbˈeɪʃənˌɛɹˌi pˈɪɹiəd
01

Thời gian thử việc trong đó một người được đánh giá cho một vai trò hoặc trạng thái cụ thể.

A trial period during which someone is evaluated for a particular role or status.

Ví dụ
02

Thời gian cố định trong đó hiệu suất của một nhân viên mới được đánh giá.

A fixed duration of time during which a new employee's performance is assessed.

Ví dụ
03

Thời gian được chỉ định bởi pháp luật trong đó hành động của một người có thể được theo dõi trước khi toàn bộ quyền lợi được cấp.

A period specified by law in which the actions of a person may be monitored before full rights are granted.

Ví dụ