Bản dịch của từ Problem solve trong tiếng Việt

Problem solve

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Problem solve(Noun)

pɹˈɑbləmsˌɔv
pɹˈɑbləmsˌɔv
01

Một tình huống hoặc vấn đề được coi là không mong muốn hoặc gây hại, cần được giải quyết và vượt qua.

A matter or situation regarded as unwelcome or harmful and needing to be dealt with and overcome.

需要解决的问题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Problem solve(Verb)

pɹˈɑbləmsˌɔv
pɹˈɑbləmsˌɔv
01

Tìm ra cách giải quyết, trả lời hoặc lời giải thích cho một vấn đề, khó khăn hay điều bí ẩn sao cho vấn đề được giải quyết hiệu quả.

Find an answer to, explanation for, or means of effectively dealing with (a problem or mystery)

解决问题的方法或解释

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh