Anh - Việt

Bản dịch của từ Profaned trong tiếng Việt

profaned

Verb

profaned (Verb)

/pɹˈɑfənd/
/pɹˈɑfənd/
AI

Nghĩa 01

Đối xử, hành động với những thứ thiêng liêng, linh thiêng một cách thiếu kính trọng; làm xúc phạm, làm ô uế những vật, nơi chốn hoặc nghi lễ được coi là thiêng liêng.

treat something sacred with irreverence or disrespect.

Ví dụ
Một số người đã xúc phạm cờ quốc gia trong cuộc biểu tình tuần trước.Some people profaned the national flag during the protest last week.
Họ đã không xúc phạm địa điểm tưởng niệm cho các chiến sĩ đã ngã xuống.They did not profane the memorial site for fallen soldiers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của profaned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

profane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

profaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

profaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

profanes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

profaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh