Bản dịch của từ Professional communication trong tiếng Việt
Professional communication
Noun [U/C]

Professional communication(Noun)
prəfˈɛʃənəl kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
prəˈfɛʃənəɫ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01
Các phương pháp và thực hành được sử dụng để truyền đạt thông điệp trong môi trường chuyên nghiệp.
The methods and practices used in conveying messages within a professional environment
Ví dụ
02
Sự trao đổi thông tin giữa các cá nhân trong môi trường công việc hoặc tổ chức.
The exchange of information between individuals in a work or organization context
Ví dụ
03
Kỹ năng cần thiết để truyền đạt và tiếp nhận thông điệp một cách hiệu quả trong môi trường làm việc.
The skills required to effectively convey and receive messages in a workplace setting
Ví dụ
