Bản dịch của từ Professional development trong tiếng Việt

Professional development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Professional development(Noun)

pɹəfˈɛʃənəl dɨvˈɛləpmənt
pɹəfˈɛʃənəl dɨvˈɛləpmənt
01

Quá trình cải thiện và tăng cường năng lực của nhân viên thông qua việc tiếp cận giáo dục và cơ hội đào tạo tại nơi làm việc, thông qua các tổ chức bên ngoài, hoặc qua các cơ hội phát triển nghề nghiệp.

The process of improving and increasing capabilities of staff through access to education and training opportunities in the workplace, through outside organizations, or through professional development opportunities.

员工能力的提升与增强,通常通过在工作场所接受教育和培训的机会,或者通过外部组织提供的培训项目,以及职业发展机会来实现。

Ví dụ
02

Đào tạo hoặc giáo dục giúp một người phát triển kỹ năng và kiến thức liên quan đến nghề nghiệp của họ.

The training or education that helps a person develop skills and knowledge related to their profession.

培训或教育旨在帮助个体提升与职业相关的技能和知识。」

Ví dụ
03

Một quá trình học tập và phát triển nghề nghiệp liên tục giúp cá nhân nâng cao kỹ năng và trình độ chuyên môn.

An ongoing process of learning and professional growth that helps individuals enhance their professional skills and qualifications.

持续的学习和职业发展过程,有助于个人提升技能和专业水平。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh