Anh - Việt

Bản dịch của từ Profited trong tiếng Việt

profited

VerbNoun

profited (Verb)

/pɹˈɑfətəd/
/pɹˈɑfətəd/
AI

Nghĩa 01

Nhận được lợi ích hoặc lợi nhuận từ một việc gì đó; hưởng lợi từ một tình huống, hành động hoặc nguồn lực.

To derive an advantage or profit from something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu lợi từ sự kiện gây quỹ hôm thứ Bảy.The charity profited from the fundraising event last Saturday.
Nhiều người đã không thu lợi từ chương trình xã hội năm ngoái.Many people did not profited from the social program last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kiếm được lợi nhuận; thu lợi từ một doanh nghiệp hoặc khoản đầu tư.

To make a profit from a business or investment.

Ví dụ
Nhiều công ty đã kiếm lợi từ việc bán hàng trực tuyến trong đại dịch năm 2020.Many companies profited from online sales during the pandemic in 2020.
Tổ chức từ thiện không kiếm được lợi nhuận từ sự kiện gây quỹ tháng trước.The charity did not profited from the fundraising event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhận được lợi ích về mặt tài chính; kiếm được lợi nhuận hoặc thu lợi từ một hoạt động hay tình huống.

To receive a financial gain to benefit gainfully.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu lợi từ buổi gây quỹ hôm thứ Bảy vừa qua, thu về 5.000 đô la.The charity profited from the fundraiser last Saturday, raising $5,000.
Trung tâm cộng đồng địa phương đã không thu lợi từ sự kiện tháng trước.The local community center did not profited from the event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của profited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

profit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

profited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

profited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

profits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

profiting

profited (Noun)

AI

Nghĩa 01

Lợi nhuận tài chính, tức là phần chênh lệch giữa số tiền kiếm được (doanh thu) và số tiền đã bỏ ra (chi phí).

A financial gain especially the difference between the amount earned and the amount spent.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã có lợi từ sự kiện gây quỹ tháng trước.The charity profited from the fundraising event last month.
Trung tâm cộng đồng không có lợi năm nay do số lượng tham gia thấp.The community center did not profit this year due to low attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lợi ích hoặc thuận lợi nhận được từ một hành động hay quyết định.

Advantage or benefit that accrues from an action or decision.

Ví dụ
Cộng đồng đã hưởng lợi từ công viên mới xây dựng năm ngoái.The community profited from the new park built last year.
Nhiều người không hưởng lợi từ các chương trình xã hội được cung cấp.Many people did not profited from the social programs offered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Lợi nhuận thu được từ một khoản đầu tư — phần lợi ích (tiền lời) mà người đầu tư nhận về sau khi bỏ vốn.

The return on investment.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu lợi lớn từ sự kiện gây quỹ tháng trước.The charity profited greatly from the fundraising event last month.
Họ đã không thu lợi từ chương trình xã hội năm 2022.They did not profited from the social program in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh