Bản dịch của từ Project-based learning trong tiếng Việt
Project-based learning
Noun [U/C]

Project-based learning(Noun)
pɹədʒˈɛktəbs lɝˈnɨŋ
pɹədʒˈɛktəbs lɝˈnɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp giảng dạy lấy học sinh làm trung tâm, sử dụng cách tiếp cận lớp học linh hoạt để học tập, giúp học sinh khám phá và sáng tạo trong thời gian dài.
This is a student-centered teaching approach that focuses on active classroom engagement, encouraging students to explore and be creative over an extended period.
这是一种以学生为中心的教学方法,强调采用灵活活跃的课堂教学方式,让学生在较长时间内自主探索和发挥创造力。
Ví dụ
