Bản dịch của từ Project position trong tiếng Việt
Project position
Noun [U/C]

Project position(Noun)
pɹˈɑdʒɛkt pəzˈɪʃən
pɹˈɑdʒɛkt pəzˈɪʃən
01
Một bộ các nhiệm vụ hoặc hoạt động được lên kế hoạch nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
A planned set of tasks or activities undertaken to achieve a specific goal.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể cho một dự án nhất định.
An assignment or role specific to a certain project.
Ví dụ
