Anh - Việt

Bản dịch của từ Propellent trong tiếng Việt

propellent

Noun

propellent (Noun)

/pɹəpˈɛlənts/
/pɹəpˈɛlənts/
AI

Nghĩa 01 · Một chất (hóa chất hoặc nhiên liệu) dùng để đẩy hoặc tạo lực đẩy cho vật gì đó, đặc biệt là tên lửa hoặc đạn đạo; tức là chất sinh lực đẩy.

Một chất (hóa chất hoặc nhiên liệu) dùng để đẩy hoặc tạo lực đẩy cho vật gì đó, đặc biệt là tên lửa hoặc đạn đạo; tức là chất sinh lực đẩy.

a substance that propels something especially a rocket or missile.

Ví dụ
Chất đẩy được sử dụng trong tên lửa rất hiệu quả.The propellent used in the rocket was highly efficient.
Tên lửa không thể phóng vì thiếu chất đẩy.The missile failed to launch due to a lack of propellent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh