propellent
propellent (Noun)
Nghĩa 01 · Một chất (hóa chất hoặc nhiên liệu) dùng để đẩy hoặc tạo lực đẩy cho vật gì đó, đặc biệt là tên lửa hoặc đạn đạo; tức là chất sinh lực đẩy.
Một chất (hóa chất hoặc nhiên liệu) dùng để đẩy hoặc tạo lực đẩy cho vật gì đó, đặc biệt là tên lửa hoặc đạn đạo; tức là chất sinh lực đẩy.
a substance that propels something especially a rocket or missile.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chất propellent là một chất khí hoặc lỏng được sử dụng để tạo ra áp lực hoặc đẩy trong các thiết bị như bình xịt, động cơ tên lửa và hệ thống bơm. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này thường được viết là "propellant", trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng cùng cách viết, nhưng có thể đôi khi thấy từ "propellant" được thay thế bằng một số thuật ngữ khác trong ngữ cảnh cụ thể. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin "propellere", nghĩa là "đẩy đi". Việc sử dụng phổ biến nhất là trong ngành công nghiệp hàng không và chế tạo sản phẩm tiêu dùng.