Anh - Việt

Bản dịch của từ Propelled trong tiếng Việt

propelled

VerbAdjective

propelled (Verb)

/pɹəpˈɛld/
/pɹəpˈɛld/
AI

Nghĩa 01 · Khiến cho vật gì đó di chuyển theo một hướng xác định.

Khiến cho vật gì đó di chuyển theo một hướng xác định.

To cause something to move in a specified direction.

Ví dụ
Phong trào được thúc đẩy bởi sự hoạt động của thanh niên trong cộng đồng.The movement was propelled by youth activism in the community.
Chiến dịch không thúc đẩy sự thay đổi đáng kể nào trong ý kiến công chúng.The campaign did not propel any significant change in public opinion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tạo động lực cho (một quá trình hoặc hoạt động).

Tạo động lực cho (một quá trình hoặc hoạt động).

To give an impulse to a process or activity.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đã thúc đẩy sự thay đổi xã hội ở Chicago trong các cuộc biểu tình năm 2020.Community programs propelled social change in Chicago during the 2020 protests.
Mạng xã hội không thúc đẩy nhận thức về các vấn đề khí hậu một cách hiệu quả.Social media did not propel awareness about climate issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đẩy hoặc điều khiển một vật gì đó về phía trước.

Đẩy hoặc điều khiển một vật gì đó về phía trước.

To drive or push something forward.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đã thúc đẩy sự thay đổi xã hội ở nhiều khu phố năm ngoái.Community programs propelled social change in many neighborhoods last year.
Mạng xã hội đã không thúc đẩy các tương tác tích cực giữa người dùng trong đại dịch.Social media did not propel positive interactions among users during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của propelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

propel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

propels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propelling

propelled (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được thực hiện hoặc đạt được bằng sức mạnh hoặc động lực.

Được thực hiện hoặc đạt được bằng sức mạnh hoặc động lực.

Executed or achieved by force or motivation.

Ví dụ
Phong trào được thúc đẩy bởi sự hoạt động của thanh niên năm 2020.The movement was propelled by youth activism in 2020.
Chiến dịch không được thúc đẩy bởi bất kỳ nguồn tài trợ bên ngoài nào.The campaign was not propelled by any outside funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có năng lượng hoặc sức mạnh; được thúc đẩy.

Có năng lượng hoặc sức mạnh; được thúc đẩy.

Having energy or force driven.

Ví dụ
Phong trào xã hội được thúc đẩy bởi các nhà hoạt động trẻ năm 2023.The social movement was propelled by young activists in 2023.
Chiến dịch không cảm thấy được thúc đẩy bởi sự ủng hộ cộng đồng năm nay.The campaign did not feel propelled by community support this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã được di chuyển hoặc thúc đẩy về phía trước.

Đã được di chuyển hoặc thúc đẩy về phía trước.

Having been moved or driven forwards.

Ví dụ
Phong trào xã hội được thúc đẩy bởi những nhà hoạt động trẻ như Greta Thunberg.The social movement was propelled by young activists like Greta Thunberg.
Chiến dịch không được thúc đẩy bởi sự hỗ trợ hay tài trợ của chính phủ.The campaign was not propelled by government support or funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh