Bản dịch của từ Proportionality trong tiếng Việt

Proportionality

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proportionality (Noun)

pɹəpˌɔɹʃənˈælɪti
pɹəpˌɔɹʃənˈælɪti
01

(danh từ, không đếm được) tính chất tỉ lệ, sự tương ứng theo tỉ lệ giữa hai hay nhiều đại lượng — nghĩa là khi một đại lượng thay đổi thì đại lượng kia thay đổi theo một tỉ lệ cố định.

(uncountable) the property of being proportional.

Ví dụ
02

(danh từ, không đếm được) nguyên tắc cho rằng hành động của chính quyền phải tương xứng với mục tiêu đạt được; nghĩa là biện pháp được dùng không nên vượt quá mức cần thiết so với mức độ vấn đề (ví dụ: không nên dùng quân đội để dẹp phá hoại vặt).

(uncountable) the principle that government action ought to be proportional to the ends achieved (e.g. the military should not be deployed to stop petty vandalism)

Ví dụ
03

Mức độ tương xứng hoặc tỉ lệ giữa hai hay nhiều thứ; mức độ mà cái này phù hợp hoặc cân đối so với cái kia

(countable) the degree to which something is in proportion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ