Anh - Việt

Bản dịch của từ Proposals trong tiếng Việt

proposals

Noun

proposals (Noun)

/prəpˈəʊzəlz/
/prəˈpoʊzəɫz/
AI

Nghĩa 01 · Một kế hoạch hoặc đề xuất, đặc biệt là một đề xuất chính thức hoặc bằng văn bản, được đưa ra để xem xét hoặc thảo luận bởi người khác.

Một kế hoạch hoặc đề xuất, đặc biệt là một đề xuất chính thức hoặc bằng văn bản, được đưa ra để xem xét hoặc thảo luận bởi người khác.

A plan or suggestion especially a formal or written one put forward for consideration or discussion by others

Ví dụ
Năm 2024, Maya trình bày các đề xuất làm công viên an toàn hơn tại diễn đàn ở Toronto.In 2024, Maya presented proposals for safer parks at Toronto's forum.
Hội đồng bác bỏ các đề án của Daniel nhằm giảm sự cô đơn ở người cao tuổi.The committee rejected Daniel's proposals for reducing loneliness among elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một đề xuất hoặc kế hoạch được đưa ra cho ai đó.

Một đề xuất hoặc kế hoạch được đưa ra cho ai đó.

An offer proposal or plan made to someone

Ví dụ
Maya đã trình bày hai đề xuất nhằm giảm sự cô đơn của người lớn tuổi ở Chicago.Maya presented two proposals for reducing loneliness among elderly neighbors in Chicago.
Ủy ban đã bác bỏ các đề xuất của Liam về công viên an toàn hơn sau cuộc khảo sát năm 2024.The committee rejected Liam's proposals for safer parks after the 2024 survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh